số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
10 − 4 = ______
17 − 8 = ______
(−80) ÷ 16 = ______
(−165) ÷ 11 = ______
(−12) × 16 = ______
15 − 13 = ______
20 − 9 = ______
12 + −11 = ______
11 + −5 = ______
20 + 3 = ______
17 − 17 = ______
(−72) ÷ 6 = ______
(−42) ÷ 7 = ______
(−5) × 12 = ______
(−300) ÷ 20 = ______
16 + −4 = ______
15 + 19 = ______
(−8) × 8 = ______
(−14) × 20 = ______
17 − 2 = ______