số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−288) ÷ 18 = ______
3 + 16 = ______
(−234) ÷ 18 = ______
(−48) ÷ 8 = ______
(−17) × 14 = ______
(−19) × 20 = ______
(−16) × 16 = ______
(−20) × 19 = ______
18 − 5 = ______
15 − 13 = ______
15 − 11 = ______
−16 + 8 = ______
(−12) × 4 = ______
13 − 9 = ______
(−7) × 14 = ______
(−12) × 16 = ______
7 − 3 = ______
14 − 10 = ______
(−84) ÷ 12 = ______
(−160) ÷ 20 = ______