số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−55) ÷ 5 = ______
  2. (−10) × 16 = ______
  3. (−120) ÷ 12 = ______
  4. (−15) × 12 = ______
  5. (−34) ÷ 17 = ______
  6. 20 + −13 = ______
  7. (−361) ÷ 19 = ______
  8. 16 − 5 = ______
  9. −4 + −14 = ______
  10. (−60) ÷ 4 = ______
  11. (−9) × 11 = ______
  12. −13 + −13 = ______
  13. (−8) × 6 = ______
  14. (−126) ÷ 14 = ______
  15. 16 + 8 = ______
  16. (−13) × 16 = ______
  17. (−8) ÷ 4 = ______
  18. 8 − 6 = ______
  19. −12 + −8 = ______
  20. (−45) ÷ 15 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học