số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
9 − 4 = ______
(−270) ÷ 18 = ______
9 − 3 = ______
−19 + −20 = ______
−9 + −9 = ______
(−20) ÷ 4 = ______
19 − 12 = ______
(−90) ÷ 6 = ______
18 + −20 = ______
(−6) × 17 = ______
(−12) × 6 = ______
(−105) ÷ 15 = ______
19 + −17 = ______
11 + 14 = ______
(−11) × 13 = ______
−15 + 9 = ______
(−108) ÷ 18 = ______
(−90) ÷ 10 = ______
−16 + −6 = ______
16 + 18 = ______