số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 13 + 18 = ______
  2. (−121) ÷ 11 = ______
  3. (−15) × 17 = ______
  4. (−208) ÷ 13 = ______
  5. 13 + −2 = ______
  6. −14 + −10 = ______
  7. 16 − 2 = ______
  8. 20 + 9 = ______
  9. (−19) × 20 = ______
  10. (−14) ÷ 7 = ______
  11. (−81) ÷ 9 = ______
  12. 11 − 7 = ______
  13. 4 − 2 = ______
  14. (−120) ÷ 8 = ______
  15. 8 − 6 = ______
  16. (−108) ÷ 6 = ______
  17. −14 + 4 = ______
  18. (−17) × 14 = ______
  19. (−16) × 11 = ______
  20. 18 − 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học