số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
6 + 11 = ______
(−78) ÷ 13 = ______
(−30) ÷ 5 = ______
(−16) × 10 = ______
(−56) ÷ 14 = ______
−11 + −8 = ______
(−12) × 14 = ______
−6 + −3 = ______
(−6) × 2 = ______
(−3) × 7 = ______
(−90) ÷ 9 = ______
−17 + −20 = ______
10 + −5 = ______
20 − 18 = ______
8 − 2 = ______
(−63) ÷ 7 = ______
(−15) ÷ 5 = ______
−9 + −4 = ______
(−143) ÷ 11 = ______
2 + 4 = ______