số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−240) ÷ 15 = ______
  2. (−143) ÷ 11 = ______
  3. 15 − 7 = ______
  4. 4 + 15 = ______
  5. (−65) ÷ 5 = ______
  6. (−13) × 7 = ______
  7. −3 + −17 = ______
  8. (−52) ÷ 4 = ______
  9. 12 − 5 = ______
  10. 9 − 4 = ______
  11. 19 − 14 = ______
  12. (−98) ÷ 14 = ______
  13. (−7) × 15 = ______
  14. 17 + −8 = ______
  15. 18 − 3 = ______
  16. (−21) ÷ 3 = ______
  17. 10 + −18 = ______
  18. (−112) ÷ 8 = ______
  19. (−13) × 13 = ______
  20. 14 + −11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học