số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−360) ÷ 18 = ______
(−60) ÷ 4 = ______
8 + 3 = ______
(−70) ÷ 5 = ______
(−9) × 11 = ______
20 + 2 = ______
(−27) ÷ 9 = ______
(−5) × 19 = ______
(−247) ÷ 13 = ______
(−8) × 7 = ______
(−252) ÷ 14 = ______
(−20) × 14 = ______
(−8) × 20 = ______
−13 + −3 = ______
8 − 2 = ______
8 − 5 = ______
4 − 2 = ______
7 − 7 = ______
−12 + 5 = ______
(−18) × 12 = ______