số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−3) × 20 = ______
  2. (−22) ÷ 2 = ______
  3. 15 + −7 = ______
  4. (−18) × 15 = ______
  5. (−2) × 15 = ______
  6. 16 − 2 = ______
  7. (−24) ÷ 2 = ______
  8. (−7) × 17 = ______
  9. 13 − 8 = ______
  10. 16 − 15 = ______
  11. (−19) × 15 = ______
  12. 17 − 3 = ______
  13. (−112) ÷ 16 = ______
  14. 17 − 12 = ______
  15. −11 + −2 = ______
  16. (−72) ÷ 6 = ______
  17. (−13) × 9 = ______
  18. (−44) ÷ 11 = ______
  19. 20 − 15 = ______
  20. (−8) × 12 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học