số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 19 − 11 = ______
  2. (−280) ÷ 14 = ______
  3. 19 + −17 = ______
  4. (−5) × 15 = ______
  5. (−85) ÷ 17 = ______
  6. 19 − 14 = ______
  7. (−108) ÷ 9 = ______
  8. (−17) × 17 = ______
  9. 10 − 8 = ______
  10. 13 − 12 = ______
  11. (−114) ÷ 6 = ______
  12. 8 − 8 = ______
  13. 18 − 6 = ______
  14. 13 − 10 = ______
  15. 19 − 6 = ______
  16. (−288) ÷ 16 = ______
  17. −4 + −8 = ______
  18. (−180) ÷ 20 = ______
  19. 18 − 17 = ______
  20. 20 − 13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học