số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 20 − 6 = ______
  2. (−260) ÷ 20 = ______
  3. (−56) ÷ 8 = ______
  4. (−234) ÷ 18 = ______
  5. 14 − 7 = ______
  6. −15 + −7 = ______
  7. −16 + 8 = ______
  8. (−7) × 17 = ______
  9. 19 − 4 = ______
  10. 16 − 16 = ______
  11. (−304) ÷ 16 = ______
  12. (−28) ÷ 7 = ______
  13. (−38) ÷ 2 = ______
  14. 18 − 2 = ______
  15. −18 + −2 = ______
  16. 16 − 13 = ______
  17. 18 − 16 = ______
  18. 13 − 2 = ______
  19. 18 − 10 = ______
  20. 15 − 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học