số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−48) ÷ 8 = ______
(−380) ÷ 20 = ______
(−30) ÷ 10 = ______
7 + 6 = ______
(−56) ÷ 14 = ______
15 + −11 = ______
6 + −14 = ______
(−39) ÷ 3 = ______
(−256) ÷ 16 = ______
(−220) ÷ 20 = ______
15 − 2 = ______
(−126) ÷ 14 = ______
13 + −17 = ______
(−28) ÷ 4 = ______
(−5) × 4 = ______
(−54) ÷ 9 = ______
(−7) × 3 = ______
11 + −7 = ______
(−3) × 4 = ______
(−2) × 13 = ______