số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−45) ÷ 5 = ______
  2. (−247) ÷ 13 = ______
  3. (−19) × 11 = ______
  4. (−165) ÷ 11 = ______
  5. 8 + −16 = ______
  6. (−240) ÷ 20 = ______
  7. (−9) × 15 = ______
  8. (−102) ÷ 6 = ______
  9. −19 + 9 = ______
  10. (−54) ÷ 3 = ______
  11. −3 + 5 = ______
  12. 13 + −6 = ______
  13. −9 + 14 = ______
  14. 11 − 3 = ______
  15. (−2) × 18 = ______
  16. 13 + −14 = ______
  17. (−8) × 16 = ______
  18. (−81) ÷ 9 = ______
  19. (−36) ÷ 18 = ______
  20. 16 − 15 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học