số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−28) ÷ 2 = ______
  2. (−12) × 8 = ______
  3. 12 − 6 = ______
  4. (−42) ÷ 3 = ______
  5. 19 − 3 = ______
  6. (−143) ÷ 13 = ______
  7. (−14) × 19 = ______
  8. −3 + 9 = ______
  9. −6 + 14 = ______
  10. 19 − 9 = ______
  11. −4 + 7 = ______
  12. 5 − 2 = ______
  13. 12 − 3 = ______
  14. (−50) ÷ 10 = ______
  15. (−55) ÷ 5 = ______
  16. (−144) ÷ 12 = ______
  17. (−12) ÷ 6 = ______
  18. 8 − 7 = ______
  19. (−8) × 4 = ______
  20. −8 + 18 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học