số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−5) × 15 = ______
  2. 5 − 3 = ______
  3. (−50) ÷ 10 = ______
  4. 20 + 15 = ______
  5. (−162) ÷ 18 = ______
  6. 9 − 2 = ______
  7. 15 − 3 = ______
  8. 15 − 5 = ______
  9. 18 − 15 = ______
  10. 11 + 15 = ______
  11. 20 − 18 = ______
  12. 12 − 2 = ______
  13. 8 + −7 = ______
  14. 9 − 9 = ______
  15. (−3) × 17 = ______
  16. −4 + −5 = ______
  17. (−88) ÷ 11 = ______
  18. 20 − 17 = ______
  19. 20 − 14 = ______
  20. (−32) ÷ 2 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học