số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−104) ÷ 8 = ______
−8 + 14 = ______
(−150) ÷ 10 = ______
12 + 11 = ______
11 − 10 = ______
(−44) ÷ 4 = ______
9 − 6 = ______
(−57) ÷ 3 = ______
18 − 7 = ______
20 − 4 = ______
(−3) × 11 = ______
19 − 6 = ______
(−16) × 20 = ______
(−15) × 16 = ______
(−8) × 11 = ______
12 + 8 = ______
(−190) ÷ 19 = ______
(−12) ÷ 2 = ______
(−17) × 14 = ______
(−13) × 2 = ______