số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
8 − 5 = ______
(−6) ÷ 3 = ______
(−2) × 11 = ______
−18 + −8 = ______
−18 + −18 = ______
14 − 8 = ______
18 − 14 = ______
(−361) ÷ 19 = ______
11 − 9 = ______
16 + −16 = ______
(−8) × 15 = ______
(−6) × 19 = ______
17 + 10 = ______
(−8) × 10 = ______
(−49) ÷ 7 = ______
(−14) × 6 = ______
(−96) ÷ 16 = ______
18 + −12 = ______
17 − 2 = ______
(−54) ÷ 9 = ______