số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
19 − 8 = ______
(−48) ÷ 3 = ______
8 − 7 = ______
(−6) ÷ 3 = ______
(−54) ÷ 3 = ______
10 − 9 = ______
(−72) ÷ 4 = ______
16 − 14 = ______
8 + −8 = ______
−5 + 12 = ______
2 + 8 = ______
18 − 10 = ______
13 − 8 = ______
−12 + 14 = ______
(−15) × 19 = ______
19 + −11 = ______
(−4) × 5 = ______
10 − 4 = ______
(−27) ÷ 9 = ______
3 + −11 = ______