số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. −5 + −11 = ______
  2. (−19) × 13 = ______
  3. (−6) × 17 = ______
  4. 12 − 3 = ______
  5. (−64) ÷ 8 = ______
  6. (−288) ÷ 18 = ______
  7. (−33) ÷ 3 = ______
  8. 10 − 8 = ______
  9. 5 − 4 = ______
  10. 9 − 7 = ______
  11. (−16) × 19 = ______
  12. (−247) ÷ 13 = ______
  13. −4 + 15 = ______
  14. (−114) ÷ 6 = ______
  15. 9 − 8 = ______
  16. 5 − 2 = ______
  17. (−171) ÷ 9 = ______
  18. 4 + 13 = ______
  19. 18 − 6 = ______
  20. (−7) × 7 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học