số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−198) ÷ 18 = ______
  2. (−156) ÷ 12 = ______
  3. (−18) ÷ 9 = ______
  4. 20 − 9 = ______
  5. (−180) ÷ 20 = ______
  6. (−2) × 3 = ______
  7. 15 + −11 = ______
  8. −16 + −18 = ______
  9. (−9) × 10 = ______
  10. (−5) × 15 = ______
  11. −7 + 16 = ______
  12. −10 + 10 = ______
  13. −13 + 6 = ______
  14. (−16) × 2 = ______
  15. (−133) ÷ 19 = ______
  16. (−130) ÷ 13 = ______
  17. (−12) ÷ 4 = ______
  18. 18 − 16 = ______
  19. 3 + 18 = ______
  20. (−3) × 8 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học