số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
10 + 10 = ______
(−17) × 4 = ______
19 + 4 = ______
(−48) ÷ 8 = ______
(−2) × 19 = ______
(−6) × 3 = ______
3 − 2 = ______
(−5) × 20 = ______
(−10) × 15 = ______
13 − 7 = ______
(−32) ÷ 2 = ______
(−100) ÷ 20 = ______
20 − 8 = ______
(−120) ÷ 6 = ______
17 − 3 = ______
10 − 8 = ______
(−9) × 8 = ______
14 + −4 = ______
(−18) × 17 = ______
(−15) × 3 = ______