số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. −8 + 12 = ______
  2. (−18) × 8 = ______
  3. (−340) ÷ 20 = ______
  4. (−17) × 16 = ______
  5. (−28) ÷ 7 = ______
  6. 13 − 3 = ______
  7. (−3) × 13 = ______
  8. (−8) × 12 = ______
  9. (−11) × 14 = ______
  10. 10 + −15 = ______
  11. −16 + 2 = ______
  12. (−144) ÷ 9 = ______
  13. −20 + 11 = ______
  14. (−160) ÷ 10 = ______
  15. 11 + 16 = ______
  16. (−140) ÷ 14 = ______
  17. −20 + 16 = ______
  18. (−9) × 3 = ______
  19. (−6) × 15 = ______
  20. (−20) ÷ 4 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học