số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−342) ÷ 19 = ______
  2. (−13) × 6 = ______
  3. 3 + 7 = ______
  4. 9 − 4 = ______
  5. 10 − 9 = ______
  6. 8 + 12 = ______
  7. (−13) × 17 = ______
  8. (−19) × 15 = ______
  9. (−48) ÷ 4 = ______
  10. (−3) × 20 = ______
  11. (−2) × 13 = ______
  12. 19 − 13 = ______
  13. (−14) × 10 = ______
  14. 9 + −6 = ______
  15. (−18) × 2 = ______
  16. 12 − 11 = ______
  17. 20 − 18 = ______
  18. 16 − 5 = ______
  19. 16 − 11 = ______
  20. (−80) ÷ 4 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học