số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
4 + −19 = ______
3 + −9 = ______
(−80) ÷ 4 = ______
10 − 5 = ______
7 − 5 = ______
−6 + 9 = ______
12 + −11 = ______
4 − 4 = ______
20 + 7 = ______
(−208) ÷ 13 = ______
13 − 11 = ______
7 + 2 = ______
(−4) × 6 = ______
(−8) × 13 = ______
(−70) ÷ 7 = ______
20 − 2 = ______
(−9) × 2 = ______
(−108) ÷ 12 = ______
(−15) × 18 = ______
(−6) ÷ 3 = ______