số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
14 − 5 = ______
(−5) × 12 = ______
20 − 6 = ______
(−289) ÷ 17 = ______
(−4) × 2 = ______
9 + −14 = ______
(−14) × 11 = ______
−7 + −4 = ______
(−100) ÷ 20 = ______
−14 + 13 = ______
18 − 14 = ______
(−16) × 12 = ______
(−75) ÷ 15 = ______
18 − 9 = ______
(−4) × 16 = ______
(−12) × 17 = ______
(−24) ÷ 8 = ______
(−34) ÷ 2 = ______
(−3) × 4 = ______
(−15) × 3 = ______