số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−224) ÷ 16 = ______
−5 + −9 = ______
(−20) ÷ 5 = ______
12 + −16 = ______
(−16) × 18 = ______
16 − 4 = ______
(−91) ÷ 7 = ______
−6 + 15 = ______
2 + 12 = ______
−19 + 16 = ______
(−15) × 13 = ______
−7 + −10 = ______
(−11) × 9 = ______
(−68) ÷ 17 = ______
15 + 2 = ______
(−7) × 5 = ______
(−7) × 11 = ______
−17 + 17 = ______
6 − 3 = ______
(−88) ÷ 11 = ______