số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−75) ÷ 5 = ______
  2. (−2) × 9 = ______
  3. (−3) × 20 = ______
  4. (−4) × 14 = ______
  5. (−98) ÷ 7 = ______
  6. 14 + 8 = ______
  7. (−182) ÷ 13 = ______
  8. (−210) ÷ 14 = ______
  9. (−9) × 3 = ______
  10. 8 − 7 = ______
  11. (−9) × 5 = ______
  12. (−55) ÷ 5 = ______
  13. (−153) ÷ 9 = ______
  14. (−120) ÷ 20 = ______
  15. 18 + 14 = ______
  16. 12 − 7 = ______
  17. (−7) × 17 = ______
  18. 15 − 2 = ______
  19. 17 − 7 = ______
  20. (−9) × 9 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học