số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−306) ÷ 17 = ______
  2. 9 − 3 = ______
  3. (−14) × 10 = ______
  4. −7 + 14 = ______
  5. −13 + 10 = ______
  6. −8 + 7 = ______
  7. 15 − 10 = ______
  8. (−14) × 15 = ______
  9. 19 − 8 = ______
  10. 9 − 7 = ______
  11. (−8) ÷ 4 = ______
  12. (−204) ÷ 12 = ______
  13. (−28) ÷ 7 = ______
  14. 17 − 2 = ______
  15. (−162) ÷ 18 = ______
  16. (−19) × 8 = ______
  17. 20 − 14 = ______
  18. 12 + 13 = ______
  19. −20 + 2 = ______
  20. (−4) × 12 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học