số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−12) × 8 = ______
5 − 4 = ______
(−19) × 17 = ______
(−66) ÷ 6 = ______
(−72) ÷ 8 = ______
−10 + 13 = ______
−20 + 14 = ______
(−27) ÷ 9 = ______
(−12) × 2 = ______
9 + −10 = ______
−8 + −8 = ______
−10 + −4 = ______
(−15) × 3 = ______
19 − 11 = ______
(−40) ÷ 8 = ______
19 − 15 = ______
−14 + 18 = ______
3 + 4 = ______
(−11) × 18 = ______
(−289) ÷ 17 = ______