số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
8 − 5 = ______
8 + 5 = ______
−3 + −4 = ______
3 + −15 = ______
(−16) × 5 = ______
(−117) ÷ 13 = ______
(−65) ÷ 5 = ______
18 − 17 = ______
(−65) ÷ 13 = ______
(−140) ÷ 10 = ______
(−24) ÷ 3 = ______
5 − 2 = ______
20 − 19 = ______
(−165) ÷ 11 = ______
14 + −15 = ______
(−280) ÷ 20 = ______
12 + 15 = ______
18 − 4 = ______
17 − 8 = ______
14 − 5 = ______