số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 6 − 3 = ______
  2. −5 + −10 = ______
  3. 9 − 9 = ______
  4. (−75) ÷ 15 = ______
  5. (−36) ÷ 4 = ______
  6. 20 − 15 = ______
  7. (−10) × 7 = ______
  8. (−20) × 9 = ______
  9. (−10) × 8 = ______
  10. 9 − 4 = ______
  11. −11 + −19 = ______
  12. (−90) ÷ 15 = ______
  13. −6 + 4 = ______
  14. 17 − 11 = ______
  15. 14 − 6 = ______
  16. 11 + 15 = ______
  17. (−130) ÷ 13 = ______
  18. (−11) × 15 = ______
  19. 11 + 18 = ______
  20. (−70) ÷ 5 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học