số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−65) ÷ 13 = ______
  2. 10 − 7 = ______
  3. (−238) ÷ 14 = ______
  4. (−96) ÷ 8 = ______
  5. (−12) × 7 = ______
  6. 20 − 2 = ______
  7. (−54) ÷ 18 = ______
  8. 18 − 6 = ______
  9. −5 + 4 = ______
  10. (−11) × 20 = ______
  11. 5 + −9 = ______
  12. (−4) × 4 = ______
  13. −5 + −2 = ______
  14. (−6) × 6 = ______
  15. 15 − 4 = ______
  16. (−42) ÷ 14 = ______
  17. −6 + 5 = ______
  18. −16 + 2 = ______
  19. −4 + 16 = ______
  20. 14 + −8 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học