số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−33) ÷ 3 = ______
  2. 14 + 5 = ______
  3. (−98) ÷ 14 = ______
  4. (−340) ÷ 17 = ______
  5. 17 + −6 = ______
  6. (−19) × 7 = ______
  7. 12 − 3 = ______
  8. −2 + −17 = ______
  9. (−306) ÷ 17 = ______
  10. (−10) × 5 = ______
  11. −14 + −14 = ______
  12. 13 − 8 = ______
  13. (−19) × 8 = ______
  14. (−228) ÷ 19 = ______
  15. 20 − 13 = ______
  16. 9 − 4 = ______
  17. −8 + 5 = ______
  18. 20 − 16 = ______
  19. 5 − 2 = ______
  20. (−5) × 6 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học