số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−160) ÷ 20 = ______
3 + −4 = ______
(−20) × 15 = ______
(−192) ÷ 12 = ______
10 − 7 = ______
(−15) × 4 = ______
−10 + 18 = ______
(−8) × 16 = ______
(−80) ÷ 4 = ______
(−48) ÷ 3 = ______
(−272) ÷ 16 = ______
12 − 8 = ______
19 − 3 = ______
14 + −11 = ______
−11 + −9 = ______
−9 + −9 = ______
15 − 5 = ______
(−135) ÷ 15 = ______
−20 + 10 = ______
3 − 2 = ______