số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−34) ÷ 2 = ______
  2. (−49) ÷ 7 = ______
  3. 19 − 19 = ______
  4. 15 + −20 = ______
  5. 11 + 8 = ______
  6. 18 − 6 = ______
  7. 8 − 6 = ______
  8. −15 + 14 = ______
  9. (−16) ÷ 4 = ______
  10. (−340) ÷ 17 = ______
  11. (−7) × 12 = ______
  12. 15 + 9 = ______
  13. 14 − 3 = ______
  14. (−16) × 20 = ______
  15. (−153) ÷ 17 = ______
  16. 8 − 2 = ______
  17. (−19) × 12 = ______
  18. −2 + −7 = ______
  19. (−98) ÷ 7 = ______
  20. (−2) × 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học