số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−85) ÷ 5 = ______
(−49) ÷ 7 = ______
6 + 19 = ______
(−168) ÷ 12 = ______
(−90) ÷ 5 = ______
10 − 5 = ______
(−72) ÷ 9 = ______
(−117) ÷ 9 = ______
−8 + −3 = ______
(−6) × 13 = ______
(−96) ÷ 12 = ______
(−9) ÷ 3 = ______
(−32) ÷ 4 = ______
(−209) ÷ 19 = ______
11 − 2 = ______
(−260) ÷ 13 = ______
15 + −7 = ______
12 + −9 = ______
(−42) ÷ 7 = ______
(−56) ÷ 7 = ______