số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−136) ÷ 17 = ______
  2. 7 + −16 = ______
  3. 11 − 8 = ______
  4. (−20) × 6 = ______
  5. (−6) × 2 = ______
  6. (−63) ÷ 7 = ______
  7. (−9) ÷ 3 = ______
  8. −9 + 18 = ______
  9. (−400) ÷ 20 = ______
  10. −12 + 19 = ______
  11. (−19) × 2 = ______
  12. (−9) × 12 = ______
  13. 17 − 11 = ______
  14. (−18) ÷ 6 = ______
  15. 14 − 3 = ______
  16. 19 − 9 = ______
  17. (−200) ÷ 20 = ______
  18. 13 − 3 = ______
  19. (−10) × 2 = ______
  20. (−36) ÷ 4 = ______