số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−288) ÷ 18 = ______
  2. −13 + −7 = ______
  3. (−221) ÷ 13 = ______
  4. (−120) ÷ 20 = ______
  5. (−16) ÷ 2 = ______
  6. −7 + 11 = ______
  7. (−5) × 17 = ______
  8. −15 + −17 = ______
  9. (−70) ÷ 7 = ______
  10. 11 + −13 = ______
  11. (−7) × 5 = ______
  12. −13 + 14 = ______
  13. 12 − 5 = ______
  14. (−48) ÷ 8 = ______
  15. −16 + 12 = ______
  16. 4 − 4 = ______
  17. (−112) ÷ 16 = ______
  18. 16 − 2 = ______
  19. (−9) × 17 = ______
  20. 17 + −4 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học