số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−32) ÷ 4 = ______
−6 + −13 = ______
(−180) ÷ 10 = ______
9 − 3 = ______
19 − 4 = ______
(−90) ÷ 6 = ______
(−28) ÷ 14 = ______
(−5) × 14 = ______
(−11) × 7 = ______
(−285) ÷ 19 = ______
(−15) × 2 = ______
(−15) ÷ 5 = ______
−16 + −7 = ______
(−126) ÷ 7 = ______
11 − 4 = ______
10 + −2 = ______
(−17) × 5 = ______
(−154) ÷ 11 = ______
(−144) ÷ 8 = ______
(−90) ÷ 5 = ______