số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−160) ÷ 10 = ______
  2. 8 + 5 = ______
  3. (−266) ÷ 19 = ______
  4. (−78) ÷ 6 = ______
  5. (−17) × 3 = ______
  6. 6 + 16 = ______
  7. (−9) × 4 = ______
  8. −12 + 9 = ______
  9. 11 − 3 = ______
  10. (−88) ÷ 8 = ______
  11. 12 − 12 = ______
  12. (−98) ÷ 14 = ______
  13. 18 + 3 = ______
  14. (−15) × 18 = ______
  15. (−2) × 12 = ______
  16. 11 − 11 = ______
  17. (−45) ÷ 9 = ______
  18. (−16) × 17 = ______
  19. (−57) ÷ 19 = ______
  20. 4 − 2 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học