số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−30) ÷ 2 = ______
(−100) ÷ 5 = ______
7 + −5 = ______
4 + −11 = ______
(−10) × 10 = ______
11 + −9 = ______
(−180) ÷ 15 = ______
(−7) × 15 = ______
(−100) ÷ 10 = ______
(−5) × 12 = ______
7 − 3 = ______
(−5) × 17 = ______
17 + −2 = ______
10 − 3 = ______
14 − 14 = ______
4 + 8 = ______
(−165) ÷ 11 = ______
8 + −3 = ______
14 − 4 = ______
20 − 15 = ______