số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 11 + −5 = ______
  2. 11 − 6 = ______
  3. 13 − 2 = ______
  4. −5 + −6 = ______
  5. (−220) ÷ 20 = ______
  6. (−33) ÷ 11 = ______
  7. −12 + −6 = ______
  8. (−18) × 3 = ______
  9. 5 + −2 = ______
  10. (−85) ÷ 5 = ______
  11. 18 − 5 = ______
  12. −13 + 10 = ______
  13. −10 + −7 = ______
  14. 12 − 10 = ______
  15. −3 + −9 = ______
  16. (−80) ÷ 16 = ______
  17. −12 + −12 = ______
  18. −2 + −17 = ______
  19. 8 − 4 = ______
  20. (−18) × 18 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học