số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 10 − 10 = ______
  2. 13 − 11 = ______
  3. (−28) ÷ 2 = ______
  4. 13 − 2 = ______
  5. (−2) × 3 = ______
  6. (−252) ÷ 18 = ______
  7. −11 + 20 = ______
  8. 15 − 9 = ______
  9. 20 + −7 = ______
  10. (−16) ÷ 2 = ______
  11. 19 − 15 = ______
  12. (−3) × 5 = ______
  13. (−28) ÷ 7 = ______
  14. 20 + −20 = ______
  15. (−8) × 3 = ______
  16. 18 − 7 = ______
  17. 14 − 5 = ______
  18. −3 + 6 = ______
  19. 14 − 11 = ______
  20. 15 + −16 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học