số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−266) ÷ 14 = ______
(−84) ÷ 12 = ______
(−5) × 10 = ______
(−11) × 17 = ______
(−18) ÷ 2 = ______
17 − 11 = ______
17 − 14 = ______
−4 + −15 = ______
(−18) × 16 = ______
(−17) × 20 = ______
10 − 3 = ______
(−6) × 9 = ______
(−16) × 20 = ______
(−5) × 7 = ______
2 + −14 = ______
(−121) ÷ 11 = ______
2 + −13 = ______
8 − 7 = ______
(−84) ÷ 14 = ______
(−15) × 12 = ______