số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−182) ÷ 13 = ______
  2. (−380) ÷ 20 = ______
  3. 10 + −16 = ______
  4. (−13) × 16 = ______
  5. −2 + 13 = ______
  6. 17 − 7 = ______
  7. 20 − 16 = ______
  8. −3 + 14 = ______
  9. (−20) ÷ 5 = ______
  10. (−38) ÷ 2 = ______
  11. 11 − 8 = ______
  12. 11 + −14 = ______
  13. (−5) × 11 = ______
  14. 18 − 11 = ______
  15. −20 + −19 = ______
  16. −4 + 6 = ______
  17. (−3) × 2 = ______
  18. 20 + 16 = ______
  19. (−99) ÷ 11 = ______
  20. (−40) ÷ 8 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học