số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−78) ÷ 6 = ______
6 − 5 = ______
14 − 7 = ______
8 + 10 = ______
16 − 2 = ______
(−18) × 18 = ______
(−50) ÷ 10 = ______
20 − 5 = ______
(−3) × 17 = ______
16 − 11 = ______
(−8) × 4 = ______
(−171) ÷ 19 = ______
−12 + −2 = ______
17 − 3 = ______
(−35) ÷ 7 = ______
(−42) ÷ 7 = ______
18 − 12 = ______
−8 + −12 = ______
−13 + 7 = ______
(−3) × 12 = ______