số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
5 − 4 = ______
(−9) × 20 = ______
(−10) × 13 = ______
(−2) × 12 = ______
(−90) ÷ 5 = ______
(−280) ÷ 14 = ______
(−110) ÷ 11 = ______
(−9) × 16 = ______
12 + 11 = ______
(−63) ÷ 9 = ______
16 + −16 = ______
16 + 20 = ______
(−20) ÷ 10 = ______
−15 + −12 = ______
20 − 2 = ______
(−18) × 5 = ______
(−171) ÷ 19 = ______
18 − 3 = ______
17 − 9 = ______
(−180) ÷ 9 = ______