số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 20 − 19 = ______
  2. −14 + 6 = ______
  3. (−256) ÷ 16 = ______
  4. −11 + −16 = ______
  5. −12 + −9 = ______
  6. 10 − 4 = ______
  7. (−8) × 8 = ______
  8. (−6) × 7 = ______
  9. (−156) ÷ 12 = ______
  10. (−36) ÷ 3 = ______
  11. 12 − 9 = ______
  12. 6 + 6 = ______
  13. (−90) ÷ 18 = ______
  14. 16 − 16 = ______
  15. (−15) × 6 = ______
  16. (−45) ÷ 3 = ______
  17. (−14) × 16 = ______
  18. −10 + −10 = ______
  19. (−306) ÷ 17 = ______
  20. 10 − 2 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học