số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−225) ÷ 15 = ______
  2. 9 + −18 = ______
  3. (−26) ÷ 13 = ______
  4. −10 + −12 = ______
  5. (−16) × 9 = ______
  6. (−132) ÷ 11 = ______
  7. (−65) ÷ 13 = ______
  8. 12 + −10 = ______
  9. 11 − 11 = ______
  10. (−16) × 4 = ______
  11. (−210) ÷ 14 = ______
  12. 12 − 7 = ______
  13. (−5) × 2 = ______
  14. 18 − 3 = ______
  15. (−20) × 7 = ______
  16. (−28) ÷ 4 = ______
  17. 14 − 10 = ______
  18. (−10) ÷ 5 = ______
  19. 9 − 9 = ______
  20. (−121) ÷ 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học