số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−4) × 10 = ______
(−200) ÷ 10 = ______
18 − 8 = ______
14 − 11 = ______
(−198) ÷ 11 = ______
16 − 7 = ______
(−17) × 15 = ______
(−30) ÷ 6 = ______
(−11) × 7 = ______
20 + 18 = ______
4 + −5 = ______
17 − 14 = ______
(−12) × 10 = ______
(−34) ÷ 2 = ______
17 + 2 = ______
5 + −9 = ______
(−304) ÷ 16 = ______
(−3) × 20 = ______
(−150) ÷ 15 = ______
(−48) ÷ 12 = ______